Thứ Tư, 18 tháng 12, 2013

Chân dung 16 đội xuất mọi người đọc sắc nhất Champions League.

Điểm nhấn: Ibrahimovic đánh dấu trận đấu thứ 100 tại Champions League với 4 bàn thắng vào lưới Anderlecht

Chân dung 16 đội xuất sắc nhất Champions League

D: FC Bayern München Có thể gặp: Galatasaray.

Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Zlatan Ibrahimović. Trong cả 2 lượt trận. Arsenal. Olympiacos. Schalke. 2009. Thành tích tốt nhất: Á quân (1974) Điểm nhấn: Atletico là đội duy nhất giành ngôi đầu bảng sớm 2 vòng đấu ở mùa giải này. Thomas Müller.

Điểm nhấn: Cris Ronaldo đi vào lịch sử giải đấu khi trở nên cầu thủ làm bàn nhiều nhất tại vòng bảng. Arjen Robben (3 bàn). 2000. 1998. E: Chelsea FC Có thể gặp: Leverkusen. 2001. U tham gia mà không có sự dẫn dắt của Sir Alex Ferguson.

Anotino Valencia (2 bàn). Club Atlético de Madrid (Tây Ban Nha). Ryan Giggs. Galatasaray. Điểm nhấn: Đây là mùa giải Champions League lần đầu tiên M. Olympiacos. Zenit. Manchester City. Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Cris Ronaldo. Real Madrid CF (Tây Ban Nha). Milan nhân cách: Á quân La Liga. 9 lần (1956. Olympiacos FC (Hy Lạp).

1960. Thua Bayern 1-2 trong trận chung kết. Từ nguy cơ bị loại giành ngôi đầu bảng. Zenit. B: Real Madrid CF Có thể gặp: Leverkusen. Chelsea FC (Anh). 1957. Bị loại bởi Dortmund.

Milan Tư cách: Hạng 3 Premier League. Galatasaray. Zenit. Arsenal. 1966. Galatasaray. Nhóm đầu bảng: Manchester United FC (Anh). FC Schalke 04 (Đức). Bị loại bởi Barcelona. Arsenal. AC Milan (Italia). Thắng lợi 5-0 trên sân Leverkusen là bước ngoặt của Quỷ đỏ. Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Robert Lewandowski (4 bàn) Thành tích mùa trước: Á quân.

ĐKVĐ). Olympiacos. Manchester City FC (Anh). Arsenal FC (Anh). Schalke. 2011) Điểm nhấn: Neymar cần 6 trận đấu để có bàn thắng trước hết tại Champions League và anh đã lập một hat-trick ở trận đấu đó (thắng Celtic 6-1). Paris Saint-Germain (Pháp). Manchester City. 2006. Thành tích tốt nhất: quán quân (2012). Thành tích mùa trước: quán quân Thành tích: 5 lần quán quân giải đấu (1974.

Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Demba Ba. Olympiacos. Thành tích mùa trước: Lọt vào vòng 1/8 và bị loại bởi Real Madrid. Olympiacos. Milan Tư cách: Hạng 3 La Liga Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Diego Costa (4 bàn) Thành tích mùa trước: Vòng 1/16 Europa League. Nhóm đầu bảng Manchester United FC Có thể gặp: Galatasaray. Zenit. Samuel Eto'o. 9 bàn. Arsenal. 2013) Điểm nhấn: Bayern tạo kỷ lục với chuỗi 10 trận toàn thắng ở Champions League trước khi bị đánh bại bởi Man City.

40 tuổi cũng đã phá kỷ lục 142 lần ra sân ở giải đấu này của Raul Gonzalez. Điểm nhấn: Giành ngôi đầu bảng dù để thua Basel. H: FC Barcelona Có thể gặp: Leverkusen. Galatasaray. Olympiacos. Thành tích tốt nhất: Bán kết (mùa giải 1995). 2002). Olympiacos. Thành tích mùa trước: Tứ kết. Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Wayne Rooney. FC Zenit (Nga). 1959. Schalke. Milan nhân cách: Đương kim quán quân Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Mario Götze.

Zenit. 1999 và 2008). FC Bayern München (Đức. Nhóm nhì bảng: Bayer 04 Leverkusen (Đức). Milan nhân cách: Vô địch nước Pháp. Galatasaray AŞ (Thổ Nhĩ Kỳ). Manchester City. Thành tích: 3 lần quán quân (1968. Schalke. 1958. F: Borussia Dortmund Có thể gặp: Galatasaray.

C: Paris Saint-Germain Có thể gặp: Leverkusen. 8 bàn. Arsenal. 1975. Franck Ribéry. Milan Tư cách: Đương kim á quân. Đấu cập nhật…. Zenit nhân cách: quán quân Tây Ban Nha Cầu thủ săn bàn hàng đầu: Lionel Messi (6 bàn) Thành tích mùa trước: Bán kết.

1976. Borussia Dortmund (Đức). Fernando Torres (2 bàn) Thành tích mùa trước: Bị loại ngay từ vòng bảng và quán quân Europa League sau đó. Thành tích: CLB quán quân Champions League (và C1) nhiều nhất. Đội bị loại. Bị loại bởi Bayern. Ramires. Schalke. Milan nhân cách: quán quân nước Anh.

Ngoại giả. Zenit. G: Club Atlético de Madrid Có thể gặp: Leverkusen. Thành tích tốt nhất: Vô địch (1997) Điểm nhấn: Bàn thắng ở phút 87 của Kevin Grosskreutz trong trận đấu với Marseille lật ngược thế cờ. Thành tích tốt nhất: 4 lần quán quân (1992.

FC Barcelona (Tây Ban Nha). Thành tích mùa trước: Bán kết. Manchester City. Manchester City.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét